Xe tải tự đổ ngầm DRUK-20(LWB)
mô tả1
SẢN PHẨM THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Khả năng chuyên chở (Tải trọng định mức) | 20 tấn |
| Thể tích xô tiêu chuẩn | 10m³ |
| Trọng lượng ước tính | 22.600 kg |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 9008×2280×2445 mm |
| Công suất động cơ | 235 KW |
Mô hình cơ bản Cấu hình
Cabin xe tải chở hàng cung cấp không gian làm việc rộng rãi, thoải mái với hệ thống thông gió và điều chỉnh nhiệt độ. Xe được trang bị gương chiếu hậu lớn, cửa sổ kính trượt và kính chắn gió phía trước rộng giúp quan sát toàn cảnh. Bố trí bảng điều khiển tuân theo các nguyên tắc công thái học.
Toàn bộ chiếc xe sử dụng thiết kế dạng mô-đun và điều khiển bằng bus CAN, với logic chương trình PLC chặt chẽ cho phép hiển thị tất cả các thông số hoạt động trong thời gian thực. Các tính năng cảnh báo, tự chẩn đoán lỗi và bảo vệ tự động cũng được tích hợp. Các giao diện điện chính của máy đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP67.
Nó được trang bị hệ thống giám sát và bảo vệ tiên tiến, bao gồm bảo vệ mức dầu, bảo vệ động cơ và bảo vệ phanh trục.
Sản phẩm đặt làm riêng Cấu hình
- Hệ thống dập lửa tự động, hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS), hệ thống giám sát khí độc hại, hệ thống quan sát toàn cảnh 360°, hệ thống cân trọng lượng, phanh phụ trợ hãm tốc, hệ thống sưởi điện dầu thủy lực và hệ thống sưởi phụ trợ chất làm mát là một số cấu hình tùy chọn cho xe vận chuyển ngầm.
Kỹ thuật Thông số
- Các thông số kỹ thuật chính của máy hoàn chỉnh
Các thông số kỹ thuật chính của máy hoàn chỉnh
KHÔNG.
Mô tả tham số
Giá trị
1
Dung tích định mức của thùng (m³)
10
2
Tải trọng định mức (kg)
20.000
3
Trọng lượng khi vận hành, không tải (kg)
21.500
4
Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao) (mm)
9008×2280×2445
5
Chiều cao tải (mm)
2.165
6
Chiều cao nâng thân xe (mm)
4.900
7
Góc đổ thân xe (°)
65
8
Thời gian nâng cơ thể (giây)
11
9
Lực kéo tối đa (kN)
249
10
Khoảng cách gầm xe (mm)
310
11
Góc tiếp cận (°)
15
12
Góc dao động (°)
±8
13
Độ dốc (°)
≥14
14
Bán kính quay tối thiểu (mm)
Bánh xe bên trong: 4657
Bánh xe ngoài: 7809
15
Tốc độ di chuyển (km/h)
1 bánh răng
5.4
2 bánh răng
10,9
3 bánh răng
19.2
4 bánh răng
31,7
- Động cơ
- Hệ thống thủy lực
- Quá trình lây truyền











